Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chăm sóc



verb
To attend on (upon), to care for

[chăm sóc]
care
Chăm sóc răng / sắc đẹp / tại nhà
Dental/beauty/home care
to look after...; to attend to...; to care for...; to take care of...
Äừng lo, tôi sẽ chăm sóc cây cối của ông thật chu đáo!
Don't worry, I'll take good care of your plants!
Nhớ chăm sóc khách của tôi nhé!
Don't forget to attend upon my guests
Cậu bé này sẽ giúp ông chăm sóc vÆ°á»n cảnh
This boy will help you look after the pleasure-garden
Bà chăm sóc bá»n trẻ trong lúc tôi Ä‘i vắng nhé?
Will you look after/care for the kids during my absence?
Chào các cô! Hôm nay các cô sẽ được những bàn tay khéo léo chăm sóc!
Howdy, ladies! You're in good hands today!



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.